Tổng đài IP Planet được thiết kế chuyên dùng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, được tối ưu hóa giữa phần cứng/phần mềm cho hiệu năng làm việc cao, ổn định và bảo mật. Tổng đài VoIP Planet cung cấp nhiều phiên bản, model khác nhau, đáp ứng với nhu cầu của các doanh nghiệp:
- Tổng đài Planet IPX-330: 30 users, 15 cuộc gọi đồng thời. Kết nối mạng diện rộng qua trung kế SIPtrunks và 2 giao diện CO-line (PSTN).
- Tổng đài Planet IPX-2100: 100 users, 30 cuộc gọi đồng thời. Kết nối mạng diện rộng qua trung kế SIPtrunks. Khe cắm mở rộng cho các giao diện trung kế CO-line (PSTN), GSM, E1.
- Tổng đài Planet IPX-2200: 200 users, 60 cuộc gọi đồng thời. Kết nối mạng diện rộng qua trung kế SIPtrunks. Khe cắm mở rộng cho các giao diện trung kế CO-line (PSTN), GSM, E1.
- Tổng đài Planet IPX-2500: 500 users, 100 cuộc gọi đồng thời. Kết nối mạng diện rộng qua trung kế SIPtrunks. Khe cắm mở rộng cho các giao diện trung kế CO-line (PSTN), GSM, E1.
CÁC THÔNG SỐ CHÍNH
1. Hỗ trợ số lượng người dùng
- Tùy theo từng phiên bản, các dòng tổng đài VoIP hỗ trợ số lượng từ 30 (dùng cho các chi nhánh, văn phòng nhỏ) tới 10,000 ( cho các doanh nghiệp lớn).
2. Hỗ trợ đa dạng các máy lẻ (thiết bị đầu cuối): điện thoại IP phần cứng, điện thoại IP phần mềm (Softphone), điện thoại analog
- Giao diện VoIP: tài khoản SIP, dùng cho điện thoại IP Phone và phần mềm ứng dụng VoIP (Softfone) cài trên các thiết bị điện thoại smartphone, máy tính PC.
- Một số dòng tổng đài Hybrid có thể hỗ trợ đồng thời cả VoIP (tài khoản SIP) và Analog (điện thoại bàn Analog) qua các giao diện FXS.
3. Hỗ trợ kết nối trung kế đa dạng
- Giao diện trung kế PSTN (hay còn gọi là CO-line) thông qua các giao diện FXO. Mỗi cổng FXO sẽ tương ứng với 1 đường dây bưu điện (số điện thoại bưu điện), người dùng cần xác định số lượng line cần dùng để chọn số giao diện FXO.
- Giao diện GSM: tính theo các khe cắm SIM, mỗi khe cắm SIM sẽ tương ứng với 1 số điện thoại di động.
- Giao diện VoIP (SIPtrunks): để kết nối với các nhà cung cấp dịch vụ VoIP.
- Giao diện E1 : kết nối với luồng E1, mạng TDM của nhà cung cấp dịch vụ viễn thông.
- Giao diện ISDN: kết nối với ISDN của nhà cung cấp dịch vụ viễn thông.
4. Hỗ trợ các tính năng tiên tiến:
- Lời chào (IVR)
- Tự động ghi âm cuộc gọi (Auto Call Recording) vào bộ nhớ trong của máy, hoặc bộ nhớ ngoài qua khe cắm thẻ nhớ, ổ cứng HDD.
- Ghi âm cuộc gọi chi tiết (Call Detailed Records (CDR))
- Đàm thoại hội nghị nhiều bên ( Audio conferencing)
- Cuộc gọi chờ (Call Queue)
- Nhóm chuông (Ring Group)
- Chuyển cuộc gọi (Call Forward)
- Chuyển tiếp cuộc gọi (Call Transfer)
- Nhận cuộc gọi (Call Pickup)
- Giữ cuộc gọi (Call Parking)
- Cuộc gọi chờ (Call Waiting)
- Quay số nhanh (Speed Dial)
- Hiển thị số gọi đến (Caller ID)
- Cuộc gọi có hình (Video Call)
- Gọi lại (Call Back)
- Chặn cuộc gọi theo danh sách (Blacklist)
- Thư âm thanh (Voicemail)
- Tránh làm phiền (Do Not Disturb)
- Cài đặt các điều kiện về thời gian (Time Conditions)
- Nghe/gọi nội bộ (Paging & Intercom)
- Gán số (One Number Stations)
- Nhạc chờ chuông (Music On Ringback)
- Distinctive Ringtone
- Giao diện API để tích hợp với phần mềm của bên thứ 3 như CRM, ERP.
5. Giao thức và mã hóa
- Chuẩn mã hóa SIP(RFC3261), IAX2
- Đa âm tần DTMF(RFC4733, SIPINFO, In-Band)
- Giao thức truyền tải (Transport Protocols): UDP, TCP, TLS, SRTP
- Giao thức mạng (Network Protocols): IPv4, IPv6, VLAN, DHCP, PPPoE, NTP, SNTP, TFTP, SSH, HTTPS, LDAP
- Chuẩn nén Video (Video Codecs): VP8, H.264, H.263+, H.263, H.261
- Chuẩn nén âm thanh (Audio Codecs): Opus, G.722, G.711(a-law, u-law), G.729, G.726, GSM, SPEEX, AMR, ARM-WB
6. Các tính năng nổi bật khác:
- Hướng dẫn lắp đặt nhanh (Quick Installation Guide)
- Tự động nhận ứng dụng cài trên điện thoại thông minh, máy tính PC (Softphone APP) (Auto Provisioning (QR Code Scan))
- Tự động nhận điện thoại IP (IP Phone Auto Provisioning (PNP, Quick Register Code))
- Tự động cấu hình danh bạ (LDAP Phonebook Auto Configure (H81, H83))
- An toàn thông tin: tính năng thiết lập tường lửa (Firewall) và danh sách cấm/cho phép theo địa chỉ IP.
7. Hỗ trợ mạng
- Mạng WAN: Static IP, DHCP, PPPoE
- VPN: PPTP, OpenVPN, IPSec, L2TP, (Server and Client),
- Định tuyến tĩnh (Static Routing)
- DHCP (Server and Client)
- DDNS (Dynamic Domain Name
- VLAN (WAN & LAN Interface)
- Ip ảo (Virtual IP)
- Local Domain Name Services
- SIP Proxy (NAT Traversal)
8. Nguồn điện hoạt động:
- Hoạt động với nguồn AC100-240V
Như vậy, với hàng loạt các công nghệ và tính năng mới hữu ích được tích hợp, giải pháp tổng đài điện thoại VoIP phục vụ thiết thực cho các lợi ích của doanh nghiệp và trở thành một xu hướng đầu tư mới, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả của việc liên lạc nội bộ, cũng như nâng cao hình ảnh khi thực hiện các hoạt động tư vấn bán hàng, chăm sóc khách hàng.